Xem lịch âm hôm nay ngày bao nhiêu?

Bạn đang muốn xem thông tin về tử vi trong ngày như hôm nay là ngày tốt hay xấu? Bạn phân vân không biết hôm nay có thích hợp để tiến hành các công việc trọng đại như khai trương, động thổ, cưới hỏi… hay không? Công cụ xem lịch âm hôm nay sẽ hỗ trợ bạn trong việc tra cứu hôm nay là ngày gì, ngày mấy âm? Có phải là ngày bất tương hay không? Đồng thời cung cấp thông tin về ngày giờ âm lịch đẹp hôm nay. Từ đó giúp bạn có sự chuẩn bị chu đáo cho mọi kế hoạch sắp tới.

Dương lịch ngày 12 tháng 11 năm 2019

Âm lịch ngày 16 tháng 10 năm 2019

Nhằm ngày Quý Sửu tháng Ất Hợi năm Kỷ Hợi

Giờ tốt trong ngày: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

Bạn đang xem ngày 12 tháng 11 năm 2019 dương lịch tức âm lịch ngày 16 tháng 10 năm 2019. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.

Chi tiết âm lịch hôm nay

Dương lịchÂm lịch
Tháng 11 năm 2019Tháng 10 năm 2019 (Kỷ Hợi)
12
16

Thứ Ba

Ngày: Quý Sửu, Tháng: Ất Hợi
Tiết: Lập đông
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

Giờ mặt trời mọc, lặn hôm nay

Mặt trời mọcChính trưaMặt trời lặn
06:04:5011:40:4017:16:29

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng hôm nay

Tuổi xung khắc với ngàyẤt Mùi - Tân Mùi - Đinh Hợi - Đinh Tỵ
Tuổi xung khắc với thángQuý Tỵ - Tân Tỵ - Tân Hợi

Thập nhị trực chiếu xuống trực Mãn

Nên làmXuất hành, đi thuyền, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, đem ngũ cốc vào kho, đặt táng kê gác, gác đòn đông, sửa chữa kho vựa, đặt yên chỗ máy dệt, nạp nô tỳ, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt
Kiêng cựLên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống hôm nay là sao Chuỷ

Việc nên làmKhông có sự việc chi hợp với Sao Chủy
Việc kiêng cựKhởi công tạo tác việc chi cũng không tốt. KỴ NHẤT là chôn cất và các vụ thuộc về chết chôn như sửa đắp mồ mả, làm sanh phần( làm mồ mã để sẵn ), đóng thọ đường( đóng hòm để sẵn )
Ngày ngoại lệTại Tỵ bị đoạt khí, Hung càng thêm hung. Tại dậu rất tốt, vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu, khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng cữ xem ở các mục trên ) Tại Sửu là Đắc Địa, ắt nên. Rất hợp với ngày Đinh sửu và Tân Sửu, tạo tác Đại Lợi, chôn cất Phú Quý song toàn
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốtThiên Quý - Thiên Phú - Thiên Thành - Lộc Khố - Ngọc Đường
Sao chiếu xấuThổ ôn - Thiên tặc - Nguyệt Yếm - Câu Trận - Quả tú - Tam tang - Âm thác

Các hướng xuất hành tốt xấu hôm nay

Tài thần (Hướng tốt)Hỷ thần (Hướng tốt)Hạc thần (Hướng xấu)
Đông NamTây BắcĐông Bắc

Giờ tốt xấu xuất hành hôm nay

Giờ tốt xấuKhoảng thời gian
Giờ Đại an
(Tốt)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Giờ Tốc hỷ
(Tốt)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Giờ Lưu tiên
(Xấu)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Giờ Xích khấu
(Xấu)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Giờ Tiểu các
(Tốt)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Tuyết lô
(Xấu)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua

Lịch âm, lịch vạn niên tháng 11 năm 2019

CNThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7
1526
374859610711812913
1014111512161317141815191620
1721182219232024212522262327
24282529261/11272283294305

Mục đích xem ngày âm lịch tốt xấu hôm nay

Lịch âm dương bao gồm 2 loại là lịch âm lịch và lịch dương lịch. Lịch âm lịch là loại lịch được tính theo chu kỳ hoạt động của Mặt Trăng. Xem lịch âm là để thực hiện các công việc quan trọng một cách thuận lợi, hanh thông hơn. Bởi nó có liên quan tới phong thủy và yếu tố tâm linh. Vì thế trước khi tiến hành đại sự cần tìm hiểu về lịch âm ngày đó, xung hợp hay khắc với tuổi? Nhằm mang lại kết quả tốt, đạt hiệu quả cao nhất.

Xem hôm nay là ngày bao nhiêu âm?
Xem hôm nay là ngày bao nhiêu âm?

Ngoài ra, khi xem ngày âm lịch sẽ biết được ngày đó có sao tốt sao xấu nào chiếu? Nắm được thông tin về ngày âm hôm đó để biết các khung giờ đẹp trong ngày, hướng tốt xấu xuất hành.

Lịch ngày âm cho biết điều gì?

Dựa vào ngày bạn nhập, công cụ của chúng tôi sẽ cho biết các thông tin để biết ngày âm lịch hôm đó tốt hay xấu? Cũng như cung cấp danh sách các sao tốt, xấu chiếu xuống hôm đó. Đồng thời biết được khung giờ hoàng đạo và hướng tốt để xuất hành.

Sao tốt, xấu chiếu

Nếu ngày đó có nhiều sao tốt chiếu thì nên chủ động tiến hành các công việc quan trọng. Ngược lại nếu ngày đó có các sao xấu chiếu thì nên tránh thực hiện bất cứ việc gì để giảm bớt vận hạn, rủi ro về sau này.

Hướng tốt, giờ đẹp xuất hành

Ngoài ra công cụ còn cho biết các hướng xuất hành tốt xấu cũng như khung giờ hoàng đạo, giúp gia chủ chọn được hướng tốt giờ đẹp theo âm lịch ngày hôm nay. Hỗ trợ gia chủ có thể xuất hành đi xa bình an, được bề trên phù hộ độ trì.

Xem lịch âm ngày hôm nay tốt hay xấu vô cùng quan trọng. Nhằm giúp bạn có được sự chuẩn bị tốt nhất để tiến hành các dự định theo ý mình. Đồng thời mang lại may mắn, thuận lợi và đạt hiệu quả cao.